lá chắn

  1. d. 1 Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v. 2 Bộ phận hình tấm gắnmột số khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ. Lá chắn của khẩu pháo. 3 Cái tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài. Xây dựng vành đai làm lá chắn cho căn cứ quân sự.
lá chắn
Người lính cầm lá chắn để bảo vệ mình.